побить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

побить Hoàn thành ((В))

  1. Xem бить.
  2. (нанести поражение) đánh thắng, đánh bại, thắng.
  3. (убить всех, многих) tàn sát, giết bại, giết [hết], giết [nhiều].
  4. (повредить посевы и т. п. ) tàn hại, hủy hoại.
    градом побитьило хлеб — mưa đá tàn hại (hủy hoại) lúa mì
  5. (thông tục)(разбить всё, многое) — đánh vỡ [hết], làm vỡ [nhiều]
    побить всю посуду — đánh vỡ (làm vỡ) hết bát đĩa
  6. .
    побить рекорд — phá kỷ lục

Tham khảo[sửa]