vỡ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
vỡ
- Rời ra thành nhiều mảnh.
- Vỡ bát.
- Gạch vỡ.
- Gương vỡ lại lành.
- Đánh nhau vỡ đầu.
- Vỡ đê.
- Tức nước vỡ bờ. (tục ngữ)
- (Tổ chức) Tan rã.
- Vỡ cơ sở bí mật.
- Bị lộ ra.
- Vỡ chuyện thì phiền.
- Bắt đầu khai phá.
- Vỡ hoang.
- Bắt đầu hiểu ra.
- Tập làm rồi vỡ dần ra thôi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.