vỡ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

vỡ

  1. Rời ra thành nhiều mảnh.
    Vỡ bát.
    Gạch vỡ.
    Gương vỡ lại lành.
    Đánh nhau vỡ đầu.
    Vỡ đê.
    Tức nước vỡ bờ. (tục ngữ)
  2. (Tổ chức) Tan rã.
    Vỡ cơ sở bí mật.
  3. Bị lộ ra.
    Vỡ chuyện thì phiền.
  4. Bắt đầu khai phá.
    Vỡ hoang.
  5. Bắt đầu hiểu ra.
    Tập làm rồi vỡ dần ra thôi.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.