процент

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

процент

  1. (сотая доля) phần trăm.
    выполнить план на сто процентов — hoàn thành kế hoạch một trăm phần trăm
  2. (какая-то часть) số phần trăm, tỷ lệ, tỉ lệ.
    только небольшой процент студентов отсуствовал — chỉ có một tỉ lệ nhỏ (một số ít) sinh viên vắng mặt mà thôi
  3. (доход с капитала) lợi tức, lãi xuất, [tiền] lãi, [tiền] lời, lãi bách phân, lãi phần trăm, tỷ suất lợi tức.
    простые проценты — lãi thường, lãi đơn
    сложные проценты — lãi dồn, lãi kép
    сберегательные кассы платят три процента годовых — các quỹ tiết kiệm trả tiền lãi ba phần trăm cho số tiền gửi trong năm
    учётный процент — suất chiết khấu, chiết khấu suất

Tham khảo[sửa]