xuất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xuất”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ nguyên
Động từ
xuất
- Đưa ra để dùng.
- (Khẩu ngữ) Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
- (Kết hợp hạn chế) Đưa ra.
- (Khẩu ngữ) (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
Đồng nghĩa
- đưa hàng hóa ra
Dịch
- đưa hàng hóa ra
|
|
|
Trái nghĩa
- đưa ra để dùng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.