xuất

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ nguyên

đưa ra để dùng
Có gốc chữ Hán .

Động từ

xuất

  1. Đưa ra để dùng.
    Xuất tiền mặt.
    Xuất vốn.
    (Hàng) xuất xưởng.
    Phiếu xuất kho.
  2. (Khẩu ngữ) Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
    Hàng xuất sang Nhật.
  3. (Kết hợp hạn chế) Đưa ra.
    Xuất xe (trong cờ tướng).
    Lời nói xuất tự đáy lòng.
  4. (Khẩu ngữ) (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
    Đi tu ít lâu rồi xuất.

Đồng nghĩa

đưa hàng hóa ra

Dịch

đưa hàng hóa ra

Trái nghĩa

đưa ra để dùng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.