трудиться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

трудиться Thể chưa hoàn thành

  1. Lao động, làm việc; (над Т) làm; (над книгой и т. п. ) viết, sáng tác, ngiên cứu, biên soạn.
  2. (thông tục)(беспокоить, затруднять себя) — bận tâm, bận lòng, chịu vất vả, chịu khó nhọc
    он напрасно трудится — nó bận tâm vô ích
    не трудитесьа) — anh đừng bận tâm (bận lòng) làm gì; б) — (не пытайтесь) — đừng uổng công, đừng cố gắng vô ích

Tham khảo[sửa]