lao động

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɐːw˧˧ ɗo̰ʔŋ˨˩ lɐːw˧˥ ɗo̰ŋ˨˨ lɐːw˧˧ ɗoŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɐːw˧˥ ɗoŋ˨˨ lɐːw˧˥ ɗo̰ŋ˨˨ lɐːw˧˥˧ ɗo̰ŋ˨˨

[sửa] Danh từ

lao động

  1. Hoạt độngmục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chấttinh thần cho xã hội.
    Lao động chân tay.
    Lao động nghệ thuật.
    Sức lao động.
  2. Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm.
    Trả lương theo lao động.
    Năng suất lao động.
  3. Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể.
    Tiết kiệm lao động.
    Hao phí lao động.
  4. Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp).
    Nhà có hai lao động chính.

[sửa] Động từ

lao động

  1. Làm việc.
    Lao động quên mình để xây dựng đất nước.
  2. Làm việc lao động chân tay.
    Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa