乳
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 乳 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 乙 + 7 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E73 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: rǔ (ru3)
- Phiên âm Hán-Việt: nhũ
- Chữ Hangul: 유
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
乳
Động từ [sửa]
乳
Tính từ [sửa]
乳
- Còn non nớt, còn ở tuổi bú sữa.
- 乳燕 - chim yến non.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 乳 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vu˧˥ ɲuʔu˧˥ ɲṵ˧˩˧ ɲɔ̰˧˩˧ ɲoʔo˧˥ | jṵ˩˧ ɲu˧˩˨ ɲu˧˩˨ ɲɔ˧˩˨ ɲo˧˩˨ | ju˧˥ ɲu˨˩˦ ɲu˨˩˦ ɲɔ˨˩˦ ɲo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vu˩˩ ɲṵ˩˧ ɲu˧˩ ɲɔ˧˩ ɲo̰˩˧ | vu˩˩ ɲu˧˩ ɲu˧˩ ɲɔ˧˩ ɲo˧˩ | vṵ˩˧ ɲṵ˨˨ ɲṵʔ˧˩ ɲɔ̰ʔ˧˩ ɲo̰˨˨ | |