sữa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨʔɨɜ˧˥ | ʂɨɜ˧˩˨ | ʂɨɜ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨ̰ɜ˩˧ | ʂɨɜ˧˩ | ʂɨ̰ɜ˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
sữa
- Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
- Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.
- Bú sữa mẹ.
- Vắt sữa bò.
- Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.
- Lúa đang kì ngậm sữa.
[sửa] Dịch
- chất lỏng màu trắng đục
- Tiếng Pháp: lait gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: leche gc
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.