sữa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

sữa

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨʔɨɜ˧˥ ʂɨɜ˧˩˨ ʂɨɜ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨ̰ɜ˩˧ ʂɨɜ˧˩ ʂɨ̰ɜ˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

sữa

  1. Cây to, mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
  2. Chất lỏng màu trắng đục do tuyến của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.
    sữa mẹ.
    Vắt sữa bò.
  3. Chất đặcmàu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.
    Lúa đang kì ngậm sữa.

[sửa] Dịch

chất lỏng màu trắng đục

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa