Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Đại từ [sửa]

  1. Tôi, ta, tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít).

Động từ [sửa]

  1. Cho, cung cấp.

Phó từ [sửa]

  1. Sẵn sàng trước, chuẩn bị trước.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dữ, dừ, , nhừ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨ˧˥ zɨ̤˨˩˧˧ ɲɨ̤˨˩ ˧˩˨˧˧˧˥ ɲɨ˧˧ ˨˩˦˨˩˧˧ ɲɨ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ̰˩˧ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥ ɲɨ˧˧ ɟɨ˧˩ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥ ɲɨ˧˧ ɟɨ̰˨˨ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥˧ ɲɨ˧˧