予
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 予 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 亅 + 3 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4E88 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Đại từ [sửa]
予
- Tôi, ta, tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít).
Động từ [sửa]
予
- Cho, cung cấp.
Phó từ [sửa]
予
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 予 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨʔɨ˧˥ zɨ̤˨˩ zɨ˧˧ ɲɨ̤˨˩ | jɨ˧˩˨ jɨ˧˧ jɨ˧˥ ɲɨ˧˧ | jɨ˨˩˦ jɨ˨˩ jɨ˧˧ ɲɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨ̰˩˧ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥ ɲɨ˧˧ | ɟɨ˧˩ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥ ɲɨ˧˧ | ɟɨ̰˨˨ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥˧ ɲɨ˧˧ | |