sẵn sàng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐʔɐn˧˥ sɐ̤ːŋ˨˩ | ʂɐŋ˧˩˨ ʂɐːŋ˧˧ | ʂɐŋ˨˩˦ ʂɐːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɐ̰n˩˧ ʂɐːŋ˧˧ | ʂɐn˧˩ ʂɐːŋ˧˧ | ʂɐ̰n˨˨ ʂɐːŋ˧˧ | |
[sửa] Tính từ
sẵn sàng
- Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
- Xe cộ đã sẵn sàng.
- Sẵn sàng ứng phó với mọi tình hình.
- Tư thế sẵn sàng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)