Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
士

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 士 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
士-oracle.svg

TK 16–11 TCN
士-bronze.svg

TK 11–3 TCN
士-bigseal.svg

士-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Học giả.
  2. Binh sĩ.
  3. Quân sĩ trên bàn cờ tướng.

Dịch[sửa]

học giả
binh sĩ

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">士</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">士</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, sỡi, sõi, sãi

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siʔi˧˥ səʔəj˧˥ sɔʔɔj˧˥ saʔaj˧˥ ʂi˧˩˨ ʂəːj˧˩˨ ʂɔj˧˩˨ ʂaːj˧˩˨ ʂi˨˩˦ ʂəːj˨˩˦ ʂɔj˨˩˦ ʂaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂḭ˩˧ ʂə̰ːj˩˧ ʂɔ̰j˩˧ ʂa̰ːj˩˧ ʂi˧˩ ʂəːj˧˩ ʂɔj˧˩ ʂaːj˧˩ ʂḭ˨˨ ʂə̰ːj˨˨ ʂɔ̰j˨˨ ʂa̰ːj˨˨