房
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 房 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: phòng, bàng
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 戶 + 4 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5B57 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
- Bính âm: fáng (fang2)
- Wade–Giles: fang2
[sửa] Danh từ
房
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 房 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fo̤ŋ˨˩ ɓuɜ̤ŋ˨˩ | foŋ˧˧ ɓuɜŋ˧˧ | foŋ˨˩ ɓwɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| foŋ˧˧ ɓuɜŋ˧˧ | |||