朝に道を聞かば夕べ死すとも可なり

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Chữ Nhật hỗn hợp [sửa]

Phân tích cách viết
kanji kanji‎ kanji‎ kanji‎ kanji‎ kanji‎

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Nhật [sửa]

Từ nguyên [sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ 朝聞道,夕死可矣.

Thành ngữ [sửa]

朝に道を聞かば夕べ死すとも可なり

  1. Sáng nghe đạo, tối chết cũng cam. (Hán-Việt: triêu văn đạo, tịch tử khả)

Dịch [sửa]

  • Tiếng Anh: One has not lived in vain if he dies after he is told of the true path.

Tham khảo [sửa]