Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
道

Tra cứu

Chuyển tự

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 道 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Khải thư
道-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
道-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
道-bigseal.svg

道-seal.svg

Dao4.PNG


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Đường, lối đi.
  2. Phương cách, phương pháp.

Từ dẫn xuất



Tiếng Nhật

Danh từ

On'yomi
  1. đường, phố
  2. (Triết học) Đường lối, nguyên tắc thực hiện một việc gì đó.
Kun'yomi
  1. tỉnh của Nhật Bản.

Từ dẫn xuất

Dịch

đường



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
dạo, đạo, nhạo
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm