道
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 道 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
![]() |
Tra cứu
Chuyển tự
Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện | Khải thư |
|---|---|---|---|---|
|
thế kỷ 16 TCN – 11 TCN |
thế kỷ 11 TCN – 3 TCN |
|
|
|
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: dào (dao4), dǎo (dao3)
- Wade–Giles: tao3, tao4
Danh từ
道
Từ dẫn xuất
Tiếng Nhật
Danh từ
道
- đường, phố
- (Triết học) Đường lối, nguyên tắc thực hiện một việc gì đó.
Từ dẫn xuất
Dịch
- đường
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 道 viết theo chữ quốc ngữ |
| dạo, đạo, nhạo |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
