道
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 道 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 12
- Bộ thủ: 辵 + 9 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+9053 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Từ nguyên [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện | Khải thư |
|---|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: dào (dao4), dǎo (dao3)
- Wade–Giles: tao3, tao4
Danh từ [sửa]
道
Từ dẫn xuất [sửa]
Tiếng Nhật [sửa]
Danh từ [sửa]
道
- đường, phố
- (Triết học) Đường lối, nguyên tắc thực hiện một việc gì đó.
Từ dẫn xuất [sửa]
Dịch [sửa]
- đường
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 道 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |