Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Tra cứu

Thư pháp
可

Chuyển tự

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 可 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN



Tiếng Quan Thoại

Động từ

  1. khả năng, có thể thực hiện được (việc gì đó).
    – không thể đếm xuể, không đếm được
    – không thể tránh khỏi

Dịch

Phó từ

  1. Có thể (xảy ra được việc gì đó).
    – khả ái, đáng yêu
    – ăn được, ngon
    – có thể thực hiện được, khả thi

Dịch



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
khá, khả, khặc, ,
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

Công cụ cá nhân