Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
可

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 可 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
可-oracle.svg

TK 16–11 TCN
可-bronze.svg

TK 11–3 TCN
可-bigseal.svg

可-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. khả năng, có thể thực hiện được (việc gì đó).
    – không thể đếm xuể, không đếm được
    – không thể tránh khỏi

Dịch[sửa]

Phó từ[sửa]

  1. Có thể (xảy ra được việc gì đó).
    – khả ái, đáng yêu
    – ăn được, ngon
    – có thể thực hiện được, khả thi

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">可</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">可</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khá, khả, khặc, ,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ː˧˩˧ xa̰ʔk˨˩ haː˧˥ a̰ː˧˩˧ kʰaː˧˩˨ kʰa̰k˨˨ ha̰ː˩˧˧˩˨ kʰaː˨˩˦ kʰak˨˩˨ haː˧˥˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaː˧˩ xak˨˨ haː˩˩˧˩ xaː˧˩ xa̰k˨˨ haː˩˩˧˩ xa̰ːʔ˧˩ xa̰k˨˨ ha̰ː˩˧ a̰ːʔ˧˩