温
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 温 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
温
- Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 温 viết theo chữ quốc ngữ |
| ồn, ổn, un, ôn |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |