茶
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: trà
- Số nét: 12
- Bộ thủ: 艸 + 6 nét
- Dữ liệu Unicode: U+8338 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: chá (cha2)
- Wade–Giles: ch’a2
Danh từ
茶
- Cây chè, một loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales). Lá có thể dùng để pha với nước uống.
- Nước chè.
Tiếng Quảng Đông
Cách phát âm
- Yale: cha4
Danh từ
茶
- Cây chè, một loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales). Lá có thể dùng để pha với nước uống.
- Nước chè.
Dịch
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 茶 viết theo chữ quốc ngữ |
| sà, trà, chòe, chà, chè, già |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
Từ nguyên
Chữ này dùng chữ Hán, 茶, có âm và nghĩa gốc chỉ "đồ uống" giống tiếng Việt. Các nghĩa khác trong tiếng Việt có thể dùng chung chữ này.