Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
茶


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Cây chè, một loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales). Lá có thể dùng để pha với nước uống.
  2. Nước chè.



Tiếng Quảng Đông

Cách phát âm

Danh từ

  1. Cây chè, một loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales). Lá có thể dùng để pha với nước uống.
  2. Nước chè.

Dịch



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
, trà, chòe, chà, chè, già
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

Từ nguyên

Chữ này dùng chữ Hán, 茶, có âm và nghĩa gốc chỉ "đồ uống" giống tiếng Việt. Các nghĩa khác trong tiếng Việt có thể dùng chung chữ này.