萬
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 萬 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán phồn thể
- Phiên âm Hán-Việt: vạn, muôn
- Số nét: 13
- Bộ thủ: 艸 + 9 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+842C (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán giản thể tương đương là: 万
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
- Bính âm: wàn (wan4)
- Wade–Giles: wan4
[sửa] Số từ
萬
[sửa] Dịch
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 萬 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɐ̰ːʔn˨˩ vɐ̤ːn˨˩ mɐ̰ːʔj˨˩ vɛ̰ʔn˨˩ muɜn˧˧ | jɐ̰ːŋ˨˨ jɐːŋ˧˧ mɐ̰ːj˨˨ jɛ̰ŋ˨˨ muɜŋ˧˥ | jɐːŋ˨˩˨ jɐːŋ˨˩ mɐːj˨˩˨ jɛŋ˨˩˨ mwɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɐːn˨˨ vɐːn˧˧ mɐːj˨˨ vɛn˨˨ muɜn˧˥ | vɐ̰ːn˨˨ vɐːn˧˧ mɐ̰ːj˨˨ vɛ̰n˨˨ muɜn˧˥ | vɐ̰ːn˨˨ vɐːn˧˧ mɐ̰ːj˨˨ vɛ̰n˨˨ muɜn˧˥˧ | |