Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán phồn thể

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Số từ

  1. Mười nghìn.

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vạn, vàn, mại, vẹn, muôn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɐ̰ːʔn˨˩ vɐ̤ːn˨˩ mɐ̰ːʔj˨˩ vɛ̰ʔn˨˩ muɜn˧˧ jɐ̰ːŋ˨˨ jɐːŋ˧˧ mɐ̰ːj˨˨ jɛ̰ŋ˨˨ muɜŋ˧˥ jɐːŋ˨˩˨ jɐːŋ˨˩ mɐːj˨˩˨ jɛŋ˨˩˨ mwɜŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɐːn˨˨ vɐːn˧˧ mɐːj˨˨ vɛn˨˨ muɜn˧˥ vɐ̰ːn˨˨ vɐːn˧˧ mɐ̰ːj˨˨ vɛ̰n˨˨ muɜn˧˥ vɐ̰ːn˨˨ vɐːn˧˧ mɐ̰ːj˨˨ vɛ̰n˨˨ muɜn˧˥˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa