邉
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 邉 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 17
- Bộ thủ: 辵 + 13 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+9089 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
邉
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 邉 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiən˧˧ ɓen˧˧ | ɓiəŋ˧˥ ɓen˧˥ | ɓiəŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiən˧˥ ɓen˧˥ | ɓiən˧˥˧ ɓen˧˥˧ | ||