Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

biên, bên

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiən˧˧ ɓen˧˧ ɓiəŋ˧˥ ɓen˧˥ ɓiəŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˧˥ ɓen˧˥ ɓiən˧˥˧ ɓen˧˥˧