Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thể[sửa]

Thư pháp
魚-bw.png
Kanji (Nhật)
魚

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Loài , động vật có xương sống bậc thấp, sống dưới nước.
    - cá trắng
    - cá hồi
    - cá vàng
    - lươn
    - cá mập

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngớ, ngừ, ngơ, ngư

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋəː˧˥ ŋɨ̤˨˩ ŋəː˧˧ ŋɨ˧˧ ŋə̰ː˩˧ ŋɨ˧˧ ŋəː˧˥ ŋɨ˧˥ ŋəː˧˥ ŋɨ˨˩ ŋəː˧˧ ŋɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋəː˩˩ ŋɨ˧˧ ŋəː˧˥ ŋɨ˧˥ ŋə̰ː˩˧ ŋɨ˧˧ ŋəː˧˥˧ ŋɨ˧˥˧