鰥寡孤独

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán[sửa]

Phân tích cách viết
kanji kanji‎ kanji‎ kanji‎

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Nhật[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ thành ngữ tiếng Hán 鰥寡孤獨.

Thành ngữ[sửa]

鰥寡孤独

  1. (Nghĩa đen) Quan () là người đàn ông không có vợ, quả () là người vợ góa chồng, cô () là con mồ côi, độc () là sống một mình.
  2. (Nghĩa bóng) cảnh sống cô đơn, không có người thân thích.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]