Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 麻 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
麻-bronze.svg

TK 11–3 TCN
麻-bigseal.svg

麻-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Cây vừng, hạt vừng.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, ma,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
məː˧˧ mɐː˧˧ mɐ̤ː˨˩ məː˧˥ mɐː˧˥ mɐː˧˧ məː˧˧ mɐː˧˧ mɐː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məː˧˥ mɐː˧˥ mɐː˧˧ məː˧˥˧ mɐː˧˥˧ mɐː˧˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa