bật lửa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̰ʔt˨˩ lɨ̰ə˧˩˧ | ɓə̰k˨˨ lɨə˧˩˨ | ɓək˨˩˨ lɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓət˨˨ lɨə˧˩ | ɓə̰t˨˨ lɨə˧˩ | ɓə̰t˨˨ lɨ̰ʔə˧˩ | |
Danh từ [sửa]
bật lửa
- Dụng cụ nhỏ gồm một bánh xe khi xiết vào một viên đá lửa thì có lửa.
- Mua một cái bật lửa làm quà cho ông bạn nghiện thuốc lá.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)