bask
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Nội động từ
bask nội động từ /ˈbæsk/
- Phơi nắng, tắm nắng.
- to bask in the warm sunlight — phơi mình trong nắng ấm
- Sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi).
Chia động từ
bask
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bask | |||||
| Phân từ hiện tại | basking | |||||
| Phân từ quá khứ | basked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bask | bask hoặc baskst¹ | basks hoặc baskth¹ | bask | bask | bask |
| Quá khứ | basked | basked, hoặc baskdst¹ | basked | basked | basked | basked |
| Tương lai | will/shall² bask | will/shall bask hoặc wilt/shalt¹ bask | will/shall bask | will/shall bask | will/shall bask | will/shall bask |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bask | bask hoặc baskst¹ | bask | bask | bask | bask |
| Quá khứ | basked | basked | basked | basked | basked | basked |
| Tương lai | were to bask hoặc should bask | were to bask hoặc should bask | were to bask hoặc should bask | were to bask hoặc should bask | were to bask hoặc should bask | were to bask hoặc should bask |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bask | — | let’s bask | bask | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)