phân từ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Danh từ
phân từ
- Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi" (Truyện Kiều), chán chường là một từ trong "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" (Truyện Kiều); có hai lần phân từ trong "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" (Truyện Kiều).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)