will
Từ điển mở Wiktionary
Xem Will.
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
- danh từ
- Từ tiếng Anh cổ willa.
- trợ động từ
- Từ tiếng Anh cổ *willan.
- ngoại động từ
- Từ tiếng Anh cổ willian.
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Ý chí, chí, ý định, lòng.
- will can conquer habit — ý chí có thể chế ngự thói quen
- strong will — ý chí mạnh mẽ
- lack of will — sự thiếu ý chí
- free will — tự do ý chí
- it is my will that... — ý tôi muốn rằng...
- where there's a will there's a way — (tục ngữ) có chí thì nên
- Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.
- to work with a will — làm việc hăng say
- a will that overcomes all difficulties — quyết tâm khắc phục mọi khó khăn
- Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
- against one's will — trái ý mình
- at one's will and pleasure — tuỳ ý mình
- of one's free will — hoàn toàn do ý muốn của mình
- at will — theo ý muốn, tuỳ ý
- to have one's will — đạt ý muốn, toại nguyện
- (Pháp lý) Tờ di chúc, chúc thư.
- to make one's will — làm chúc thư
- last will and testament — di mệnh, di chúc
Từ dẫn xuất
Trợ động từ
will trợ động từ /wəl/
- Muốn.
- do as you will — anh cứ làm theo như ý anh muốn
- Thuận, bằng lòng.
- I hope you will sing — tôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát
- Thường vẫn.
- he would go for a walk every morning — nó thường vẫn dạo chi mỗi sáng
- Nếu, giá mà, ước rằng.
- would I were in good health — giá mà tôi khoẻ
- Phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
- boys will be boys — con trai thì tất nhiên vẫn là con trai
- and that will be his son with him — hẳn là con ông ta đang đi với ông ta
- Nhất định sẽ.
- accident will happen — tai nạn nhất định sẽ xy ra
- Sẽ (tương lai).
- I know he will change his mind — tôi biết rằng nó sẽ thay đổi ý kiến
- Có thể.
- the next stop will be Haiduong, I suppose — tôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hi dưng
Chia động từ
will
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | không có | |||||
| Phân từ hiện tại | willing | |||||
| Phân từ quá khứ | không có | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | will | will hoặc willest¹ | will hoặc willeth¹ | will | will | will |
| Quá khứ | would | would, hoặc willedst¹ | would | would | would | would |
| Tương lai | will/shall² will | will/shall will hoặc wilt/shalt¹ will | will/shall will | will/shall will | will/shall will | will/shall will |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | will | will hoặc willest¹ | will | will | will | will |
| Quá khứ | would | would | would | would | would | would |
| Tương lai | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | will | — | let’s will | will | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
Ngoại động từ
will ngoại động từ /wəl/
- Tỏ ý chí; có quyết chí.
- Định.
- Heaven willed it — trời đ định như thế
- Buộc, bắt buộc.
- to will oneself — tự buộc phi
- (Pháp lý) Để lại bằng chức thư.
Chia động từ
will
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to will | |||||
| Phân từ hiện tại | willing | |||||
| Phân từ quá khứ | willed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | will | will hoặc willst¹ | wills hoặc willth¹ | will | will | will |
| Quá khứ | willed | willed, hoặc willdst¹ | willed | willed | willed | willed |
| Tương lai | will/shall² will | will/shall will hoặc wilt/shalt¹ will | will/shall will | will/shall will | will/shall will | will/shall will |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | will | will hoặc willst¹ | will | will | will | will |
| Quá khứ | willed | willed | willed | willed | willed | willed |
| Tương lai | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will | were to will hoặc should will |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | will | — | let’s will | will | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- để lại bằng chức thư
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Đức
Động từ
will
- Động từ wollen chia ở ngôi thứ nhất số ít.
- Động từ wollen chia ở ngôi thứ ba số ít.
Thể loại: Mục từ tiếng Anh | Từ căn bản tiếng Anh | Danh từ | Danh từ tiếng Anh | Trợ động từ | Chia động từ | Động từ tiếng Anh | Chia động từ tiếng Anh | Ngoại động từ | Mục từ tiếng Đức | Động từ | Động từ tiếng Đức chia ở ngôi thứ nhất số ít | Động từ tiếng Đức chia ở ngôi thứ ba số ít | Trợ động từ tiếng Anh | Ngoại động từ tiếng Anh | Động từ tiếng Đức