wilt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- : [ˈwɪlt]
Từ nguyên [sửa]
Có thể từ welk, từ tiếng Anh trung cổ welken.
Nội động từ [sửa]
wilt
Chia động từ [sửa]
wilt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wilt | |||||
| Phân từ hiện tại | wilting | |||||
| Phân từ quá khứ | wilted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wilt | wilt hoặc wiltest¹ | wilts hoặc wilteth¹ | wilt | wilt | wilt |
| Quá khứ | wilted | wilted hoặc wiltedst¹ | wilted | wilted | wilted | wilted |
| Tương lai | will/shall² wilt | will/shall wilt hoặc wilt/shalt¹ wilt | will/shall wilt | will/shall wilt | will/shall wilt | will/shall wilt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wilt | wilt hoặc wiltest¹ | wilt | wilt | wilt | wilt |
| Quá khứ | wilted | wilted | wilted | wilted | wilted | wilted |
| Tương lai | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wilt | — | let’s wilt | wilt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ [sửa]
wilt
Chia động từ [sửa]
wilt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wilt | |||||
| Phân từ hiện tại | wilting | |||||
| Phân từ quá khứ | wilted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wilt | wilt hoặc wiltest¹ | wilts hoặc wilteth¹ | wilt | wilt | wilt |
| Quá khứ | wilted | wilted hoặc wiltedst¹ | wilted | wilted | wilted | wilted |
| Tương lai | will/shall² wilt | will/shall wilt hoặc wilt/shalt¹ wilt | will/shall wilt | will/shall wilt | will/shall wilt | will/shall wilt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wilt | wilt hoặc wiltest¹ | wilt | wilt | wilt | wilt |
| Quá khứ | wilted | wilted | wilted | wilted | wilted | wilted |
| Tương lai | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt | were to wilt hoặc should wilt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wilt | — | let’s wilt | wilt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Trợ động từ [sửa]
wilt thời tương lai
- Động từ will chia ở ngôi thứ hai số ít.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)