wilt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Có thể từ welk, từ tiếng Anh trung cổ welken.

Nội động từ[sửa]

wilt

  1. Tàn héo.
  2. Rủ xuống.
  3. Suy yếu, hao mòn, tiều tụy (người).
  4. (Thông tục) Nản lòng, nản chí.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

wilt

  1. Làm héo.
  2. Làm rủ xuống.

Chia động từ[sửa]

Trợ động từ[sửa]

wilt thời tương lai

  1. Động từ will chia ở ngôi thứ hai số ít.

Tham khảo[sửa]