braze
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
braze /ˈbreɪz/
[sửa] Chia động từ
braze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to braze | |||||
| Phân từ hiện tại | brazing | |||||
| Phân từ quá khứ | brazed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | braze | braze hoặc brazest¹ | brazes hoặc brazeth¹ | braze | braze | braze |
| Quá khứ | brazed | brazed, hoặc brazedst¹ | brazed | brazed | brazed | brazed |
| Tương lai | will/shall² braze | will/shall braze hoặc wilt/shalt¹ braze | will/shall braze | will/shall braze | will/shall braze | will/shall braze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | braze | braze hoặc brazest¹ | braze | braze | braze | braze |
| Quá khứ | brazed | brazed | brazed | brazed | brazed | brazed |
| Tương lai | were to braze hoặc should braze | were to braze hoặc should braze | were to braze hoặc should braze | were to braze hoặc should braze | were to braze hoặc should braze | were to braze hoặc should braze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | braze | — | let’s braze | braze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)