burble
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
burble /ˈbɜː.bəl/
Chia động từ [sửa]
burble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to burble | |||||
| Phân từ hiện tại | burbling | |||||
| Phân từ quá khứ | burbled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | burble | burble hoặc burblest¹ | burbles hoặc burbleth¹ | burble | burble | burble |
| Quá khứ | burbled | burbled hoặc burbledst¹ | burbled | burbled | burbled | burbled |
| Tương lai | will/shall² burble | will/shall burble hoặc wilt/shalt¹ burble | will/shall burble | will/shall burble | will/shall burble | will/shall burble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | burble | burble hoặc burblest¹ | burble | burble | burble | burble |
| Quá khứ | burbled | burbled | burbled | burbled | burbled | burbled |
| Tương lai | were to burble hoặc should burble | were to burble hoặc should burble | were to burble hoặc should burble | were to burble hoặc should burble | were to burble hoặc should burble | were to burble hoặc should burble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | burble | — | let’s burble | burble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)