công nhân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| koŋ˧˧ ɲɜn˧˧ | koŋ˧˥ ɲɜŋ˧˥ | koŋ˧˧ ɲɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| koŋ˧˥ ɲɜn˧˥ | koŋ˧˥˧ ɲɜn˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
công nhân
- Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)