công nhân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ɲən˧˧ kəwŋ˧˥ ɲəŋ˧˥ kəwŋ˧˧ ɲəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɲən˧˥ kəwŋ˧˥˧ ɲən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

công nhân

  1. Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.

Tham khảo[sửa]