nhóm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɔm˧˥ ɲɔ̰m˩˧ ɲɔm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɔm˩˩ ɲɔ̰m˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nhóm

  1. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.
    Chia mỗi nhóm năm người.
    Nhóm hiện vật khảo cổ.
    Nhóm máu A.

Động từ[sửa]

nhóm

  1. (Kng.) . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.
  2. Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.
    Nhóm lửa.
    Nhóm lò.
    Nhóm bếp nấu cơm.
  3. Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.
    Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]