nhóm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nhóm

  1. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.
    Chia mỗi nhóm năm người.
    Nhóm hiện vật khảo cổ.
    Nhóm máu A.

Động từ

nhóm

  1. (Kng.) . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.
  2. Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.
    Nhóm lửa.
    Nhóm lò.
    Nhóm bếp nấu cơm.
  3. Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.
    Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.