castigated
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
castigated
[sửa] Chia động từ
castigate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to castigate | |||||
| Phân từ hiện tại | castigating | |||||
| Phân từ quá khứ | castigated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | castigate | castigate hoặc castigatest¹ | castigates hoặc castigateth¹ | castigate | castigate | castigate |
| Quá khứ | castigated | castigated, hoặc castigatedst¹ | castigated | castigated | castigated | castigated |
| Tương lai | will/shall² castigate | will/shall castigate hoặc wilt/shalt¹ castigate | will/shall castigate | will/shall castigate | will/shall castigate | will/shall castigate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | castigate | castigate hoặc castigatest¹ | castigate | castigate | castigate | castigate |
| Quá khứ | castigated | castigated | castigated | castigated | castigated | castigated |
| Tương lai | were to castigate hoặc should castigate | were to castigate hoặc should castigate | were to castigate hoặc should castigate | were to castigate hoặc should castigate | were to castigate hoặc should castigate | were to castigate hoặc should castigate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | castigate | — | let’s castigate | castigate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.