chậm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ʔm˨˩ ʨə̰m˨˨ ʨəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəm˨˨ ʨə̰m˨˨

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ [sửa]

chậm

  1. không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian

Trái nghĩa [sửa]

Dịch [sửa]

Phó từ [sửa]

chậm

  1. bằng cách không nhiều tốc độ

Trái nghĩa [sửa]

nhanh

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.