nhanh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲajŋ˧˧ | ɲan˧˥ | ɲan˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲajŋ˧˥ | ɲajŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ [sửa]
nhanh
- có tốc độ cao
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Nga: быстрый (býstryj)
- Tiếng Pháp: vite, rapide
- Tiếng Thái: เร็ว, ไว
- Tiếng Trung Quốc: 快
- Tiếng Nhật: 早く(はやく)
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.