chung
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chung”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
chung
Tính từ
chung
- Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng.
- Của chung.
- Quyền lợi chung.
- Quy luật chung.
- Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản.
- Học thuyết chung.
- Đường lối chung.
- Nói chung.
- Chung chung.
- (Thường dùng phụ cho đg.) . Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra.
- Ở chung một nhà.
- Cùng hát chung một bài.
- Chung sống với nhau.
Động từ
chung
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.