che
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛ˧˧ | ʨɛ˧˥ | ʨɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛ˧˥ | ʨɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ [sửa]
Động từ [sửa]
- Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.
- Che miệng cười.
- Mây che khuất Mặt Trăng.
- Vải thưa che mắt thánh (tục ngữ).
- Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài.
- Phủ vải bạt che mưa.
- Che bụi.
- Gió chiều nào che chiều ấy (tục ngữ).
Từ ghép [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.