chua

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwaː˧˧ ʨuə˧˥ ʨuə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuə˧˥ ʨuə˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

chua

  1. Có vị như vị của chanh, giấm.
    Chanh chua thì khế cũng chua (ca dao).
    Dưa muối chua.
    Thích ăn chua.
  2. (Đất đai) Có chứa nhiều chất acid.
    Đồng chua nước mặn.
    Bón vôi để khử chua.
  3. Có mùi của chất lên men như mùi của giấm.
    Mùi chua bỗng rượu.
  4. (Giọng nói) Cao the thé, nghe khó chịu.
    Giọng chua như mẻ.
    Nói chua (nói chanh chua, nhằm làm cho người ta khó chịu).

Động từ[sửa]

chua

  1. (Kng.) . Chú cho .
    Chua nghĩa trong ngoặc.
    chua thêm ở dưới.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]