composer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
composer /kəm.ˈpoʊ.zɜː/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
composer ngoại động từ /kɔ̃.pɔ.ze/
- Cấu thành, tạo nên.
- Composer un chœur — cấu thành một đội hợp xướng
- Sáng tác, soạn.
- Composer un livre — soạn một cuốn sách
- Composer de la musique — soạn nhạc
- (Ngành in) Sắp chữ.
- Composer une colonne de journal — sắp chữ một cột báo
- Tự tạo lấy.
- Composer son visage — tự tạo lấy một bộ mặt (cho hợp với một hoàn cảnh nào đó)
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Nội động từ
composer nội động từ /kɔ̃.pɔ.ze/
- Làm bài thi.
- Dàn xếp, điều đình.
- Composer avec le créancier — điều đình với chủ nợ
- Composer avec l’ennemi — thỏa hiệp với kẻ địch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)