coquette
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
coquette
- người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng.
- (Động vật học) Chim ruồi.
Nội động từ [sửa]
coquette nội động từ
- (Như) Coquet.
Chia động từ [sửa]
coquette
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coquette | |||||
| Phân từ hiện tại | coquetting | |||||
| Phân từ quá khứ | coquetted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coquette | coquette hoặc coquettest¹ | coquettes hoặc coquetteth¹ | coquette | coquette | coquette |
| Quá khứ | coquetted | coquetted hoặc coquettedst¹ | coquetted | coquetted | coquetted | coquetted |
| Tương lai | will/shall² coquette | will/shall coquette hoặc wilt/shalt¹ coquette | will/shall coquette | will/shall coquette | will/shall coquette | will/shall coquette |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coquette | coquette hoặc coquettest¹ | coquette | coquette | coquette | coquette |
| Quá khứ | coquetted | coquetted | coquetted | coquetted | coquetted | coquetted |
| Tương lai | were to coquette hoặc should coquette | were to coquette hoặc should coquette | were to coquette hoặc should coquette | were to coquette hoặc should coquette | were to coquette hoặc should coquette | were to coquette hoặc should coquette |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coquette | — | let’s coquette | coquette | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
coquette /kɔ.kɛt/
- hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên
- đỏm dáng
- xinh xắn
-
- Un salon coquet — một phòng khách xinh xắn
- (thân mật) kha khá, khá lớn
-
- Cadeau coquet — món quà kha khá
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | coquette /kɔ.kɛt/ |
coquettes /kɔ.kɛt/ |
| Giống cái | coquette /kɔ.kɛt/ |
coquettes /kɔ.kɛt/ |
coquette /kɔ.kɛt/
- người làm duyên
-
- Faire le coquet avec des dames — làm duyên với các bà
- jouer les grandes coquettes — õng ẹo tìm cách quyến rũ
- rôle de grande coquette — (sân khấu) vai nữ đẹp quyến rũ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)