tool

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

tool /ˈtuːl/

  1. Dụng cụ, đồ dùng.
    gardener's tools — dụng cụ của người làm vườn
  2. (Nghĩa bóng) Công cụ; lợi khí; tay sai.
    a tool of new colonialism — một công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
    to make a tool of someone — lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai

Thành ngữ

  • a bad workman quarrels with his tools: Xem Quarrel.

Ngoại động từ

tool ngoại động từ /ˈtuːl/

  1. Chế tạo thành dụng cụ.
  2. Rập hình trang trí (vào gáy sách... ).
  3. Chạm.
  4. (Thông tục) Lái (xe) một cách phóng khoáng.

Chia động từ

Tham khảo