ta
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɐː˧˧ | tɐː˧˥ | tɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɐː˧˥ | tɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Đại từ
ta ngôi thứ nhất
- số ít Mình.
- Được lòng ta, xót xa lòng người.
- số nhiều Chúng ta.
- Bọn ta cùng đi.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
- Ta truyền cho các ngươi...
- Ta đây chẳng phải kẻ hèn.
[sửa] Tính từ
ta
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Thán từ
ta /ˈtɑː/
- (Thông tục) Cám ơn!
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)