ta

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Đại từ

ta ngôi thứ nhất

  1. số ít Mình.
    Được lòng ta xót xa lòng người.
  2. số nhiều Chúng ta.
    Bọn ta cùng đi.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
    Ta truyền cho các ngươi...
    Ta đây chẳng phải kẻ hèn.

Tính từ

ta

  1. Thuộc về mình, của mình.
    nước ta
    quân ta
    nhà ta
  2. Ấy, đó, đã được nói đến.
    anh ta
    ta

Tham khảo



Tiếng Anh

Cách phát âm

Thán từ

ta /ˈtɑː/

  1. (Thông tục) Cám ơn!

Tham khảo