disclaim
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
disclaim ngoại động từ /dɪs.ˈkleɪm/
- Từ bỏ (quyền lợi... ).
- Không nhận, chối.
[sửa] Chia động từ
disclaim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disclaim | |||||
| Phân từ hiện tại | disclaiming | |||||
| Phân từ quá khứ | disclaimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disclaim | disclaim hoặc disclaimest¹ | disclaims hoặc disclaimeth¹ | disclaim | disclaim | disclaim |
| Quá khứ | disclaimed | disclaimed, hoặc disclaimedst¹ | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed |
| Tương lai | will/shall² disclaim | will/shall disclaim hoặc wilt/shalt¹ disclaim | will/shall disclaim | will/shall disclaim | will/shall disclaim | will/shall disclaim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disclaim | disclaim hoặc disclaimest¹ | disclaim | disclaim | disclaim | disclaim |
| Quá khứ | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed |
| Tương lai | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disclaim | — | let’s disclaim | disclaim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
disclaim nội động từ /dɪs.ˈkleɪm/
[sửa] Chia động từ
disclaim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disclaim | |||||
| Phân từ hiện tại | disclaiming | |||||
| Phân từ quá khứ | disclaimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disclaim | disclaim hoặc disclaimest¹ | disclaims hoặc disclaimeth¹ | disclaim | disclaim | disclaim |
| Quá khứ | disclaimed | disclaimed, hoặc disclaimedst¹ | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed |
| Tương lai | will/shall² disclaim | will/shall disclaim hoặc wilt/shalt¹ disclaim | will/shall disclaim | will/shall disclaim | will/shall disclaim | will/shall disclaim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disclaim | disclaim hoặc disclaimest¹ | disclaim | disclaim | disclaim | disclaim |
| Quá khứ | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed | disclaimed |
| Tương lai | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim | were to disclaim hoặc should disclaim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disclaim | — | let’s disclaim | disclaim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)