du lịch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zu˧˧ lḭʔk˨˩ | ju˧˥ lḭt˨˨ | ju˧˧ lɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gu˧˥ lik˨˨ | gu˧˥ lḭk˨˨ | gu˧˥˧ lḭk˨˨ | |
[sửa] Động từ
du lịch
- Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.
- Đi 'du lịch' ở nước ngoài.
- Công ti 'du lịch' (phục vụ cho việc du lịch).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)