xa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɐː˧˧ sɐː˧˥ sɐː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɐː˧˥ sɐː˧˥˧

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Tính từ

xa

  1. (Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
    Yêu nhau xa cũng nên gần. (Ca dao)
    Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa. (Ca dao)
    Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi. (Truyện Kiều)
    Ngày ấy đã xa rồi.
  2. Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.
    Con số đó còn xa sự thật.
    Cháuhọc còn kém xa chị nó.
  3. Cách biệt về mặt tình cảm.
    Bán anh em xa mua láng giềng gần. (Tục ngữ)
    Khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau. (Ca dao)
    Xa người xa tiếng, nhưng lòng không xa. (Ca dao)

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Dịch

[sửa] Danh từ

xa

  1. Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt.
    Lật đật như xa vật ống vải. (Tục ngữ)
  2. Xe

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa