xa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐː˧˧ | sɐː˧˥ | sɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɐː˧˥ | sɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xa”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Tính từ
xa
- (Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
- Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.
- Cách biệt về mặt tình cảm.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Nga: далеко (dalekó)
- Tiếng Pháp: loin
- Tiếng Tây Ban Nha: lejano gđ, lejana gc, distante
[sửa] Danh từ
xa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.