xa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xa”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
xa
- (Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
- Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.
- Cách biệt về mặt tình cảm.
Trái nghĩa
Dịch
|
|
|
Danh từ
xa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.