xa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ

xa

  1. (Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
    Yêu nhau xa cũng nên gần. (Ca dao)
    Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa. (Ca dao)
    Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi. (Truyện Kiều)
    Ngày ấy đã xa rồi.
  2. Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.
    Con số đó còn xa sự thật.
    Cháuhọc còn kém xa chị nó.
  3. Cách biệt về mặt tình cảm.
    Bán anh em xa mua láng giềng gần. (Tục ngữ)
    Khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau. (Ca dao)
    Xa người xa tiếng, nhưng lòng không xa. (Ca dao)

Trái nghĩa

Dịch

Danh từ

xa

  1. Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt.
    Lật đật như xa vật ống vải. (Tục ngữ)
  2. Xe

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.