exalted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
exalted
[sửa] Chia động từ
exalt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exalt | |||||
| Phân từ hiện tại | exalting | |||||
| Phân từ quá khứ | exalted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exalt | exalt hoặc exaltest¹ | exalts hoặc exalteth¹ | exalt | exalt | exalt |
| Quá khứ | exalted | exalted, hoặc exaltedst¹ | exalted | exalted | exalted | exalted |
| Tương lai | will/shall² exalt | will/shall exalt hoặc wilt/shalt¹ exalt | will/shall exalt | will/shall exalt | will/shall exalt | will/shall exalt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exalt | exalt hoặc exaltest¹ | exalt | exalt | exalt | exalt |
| Quá khứ | exalted | exalted | exalted | exalted | exalted | exalted |
| Tương lai | were to exalt hoặc should exalt | were to exalt hoặc should exalt | were to exalt hoặc should exalt | were to exalt hoặc should exalt | were to exalt hoặc should exalt | were to exalt hoặc should exalt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exalt | — | let’s exalt | exalt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
exalted /ɪɡ.ˈzɔl.təd/
- Phấn khởi; cao hứng.
- Cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)