excess
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
excess /ɪk.ˈsɛs/
- Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
- Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.
- neutron excess — (vật lý) số nnơtrôn dôi
- Sự thừa mứa.
- Sự ăn uống quá độ.
- (Số nhiều) Sự làm quá đáng.
- (Định ngữ) Thừa, quá mức qui định.
- excess luggage — hành lý quá mức qui định
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)