excess

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

excess /ɪk.ˈsɛs/

  1. Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
  2. Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.
    neutron excess — (vật lý) số nnơtrôn dôi
  3. Sự thừa mứa.
  4. Sự ăn uống quá độ.
  5. (Số nhiều) Sự làm quá đáng.
  6. (Định ngữ) Thừa, quá mức qui định.
    excess luggage — hành lý quá mức qui định

[sửa] Thành ngữ

  • in excess of: Hơn quá.
  • in excessl to excess: Thừa quá.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa