fallacy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fallacy /ˈfæ.lə.si/
- Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.
- Nguỵ biện; thuyết nguỵ biện.
- Tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.
[sửa] Thành ngữ
- pathetic fallacy: Sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)