ý kiến
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˥ kiɜn˧˥ | ḭ˩˧ kiɜ̰ŋ˩˧ | i˧˥ kiɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˩˩ kiɜn˩˩ | ḭ˩˧ kiɜ̰n˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
ý kiến
- Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó. Mỗi người một ý kiến. Trao đổi ý kiến. Xin ý kiến của cấp trên. Có ý kiến nhưng không phát biểu.
- (Kng.) . (kết hợp hạn chế). Lời phát biểu có tính chất nhận xét, phê bình. Phải có ý kiến với anh ta.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)