ý kiến

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

ý kiến

  1. Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó. Mỗi người một ý kiến. Trao đổi ý kiến. Xin ý kiến của cấp trên. ý kiến nhưng không phát biểu.
  2. (Kng.) . (kết hợp hạn chế). Lời phát biểutính chất nhận xét, phê bình. Phảiý kiến với anh ta.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác