familie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít familie familien
Số nhiều familier familiene

familie

  1. Gia đình.
    familien Olsen
    å forsørge familien.
    å stifte familie — Lập gia đình.
  2. Bà con, họ hàng, thân quyến, thân bằng quyến thuộc.
    Hun har familie i USA.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]