flavoured
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
flavoured
Chia động từ [sửa]
flavour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flavour | |||||
| Phân từ hiện tại | flavouring | |||||
| Phân từ quá khứ | flavoured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flavour | flavour hoặc flavourest¹ | flavours hoặc flavoureth¹ | flavour | flavour | flavour |
| Quá khứ | flavoured | flavoured hoặc flavouredst¹ | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured |
| Tương lai | will/shall² flavour | will/shall flavour hoặc wilt/shalt¹ flavour | will/shall flavour | will/shall flavour | will/shall flavour | will/shall flavour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flavour | flavour hoặc flavourest¹ | flavour | flavour | flavour | flavour |
| Quá khứ | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured | flavoured |
| Tương lai | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour | were to flavour hoặc should flavour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flavour | — | let’s flavour | flavour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
flavoured
- Có mùi vị (dùng trong tính từ ghép).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)